Máy đo độ ẩm ngũ cốc Kett PM-650

1 đánh giá
Giá bán:19.000.000 đ

Hãng: Kett

Mã sản phẩm: PM-650

Bảo hành: 12 tháng

Tình trạng: Hết hàng

Hotline
Lợi ích khi mua
  • Sản phẩm chính hãng 100% 
  • Giá luôn tốt nhất
  • Tư vấn chuyên nghiệp
  • Giao hàng toàn quốc 
  • Bảo hành & sửa chữa tận tâm
  • Chi nhánh Hà Nội

    30 Mạc Thái Tổ, Yên Hòa, Q. Cầu Giấy

    Tel: (024) 3793 8604 - 3219 1220

  • Chi nhánh Hồ Chí Minh

    275F Lý Thường Kiệt, P. 15, Quận 11

    Tel: (028) 6686 0682

Máy đo độ ẩm ngũ cốc Kett PM-650 là một sản phẩm mới nhất của Kett. Thiết bị này có thể thực hiện đo lường độ ẩm của hơn 150 loại ngũ cốc, nông sản như: chè, cà phê, lúa mì, ngô, đậu... cung cấp kết quả nhanh chóng và đáng tin cậy; là thiết bị rất lý tưởng và hữu ích trong các ngành nông nghiệp, công nghiệp sản xuất hạt, hạt giống, ngành công nghiệp cà phê.

ĐẶC ĐIỂM NỔI BẬT CỦA MÁY ĐO ĐỘ ẨM NGŨ CỐC KETT PM-650

  • Kett PM-650 là máy đo độ ẩm nông sản chất lượng cao của thương hiệu Nhật Bản với khả năng thực hiện xác định độ ẩm của nhiều loại ngũ cốc. 
  • Máy có thiết kế rất chắc chắn, độ bền cao và vận hành, sử dụng rất đơn giản.
  • PM650 có khả năng hoạt động mạnh mẽ và ổn định, máy trả về kết quả rất nhanh chóng chỉ sau vài giây.
  • Máy thực hiện các phép đo thông qua hệ thống điện môi và việc kiểm soát trọng lượng mẫu. Máy có thể hoạt động liên tục trong thời gian dài.
  • PM-650 thực hiện các phép đo lường mà không làm ảnh hưởng tới hình dạng của các loại hạt.
  • Đặc biệt, máy có tính năng điều chỉnh chế độ đo, phạm vi đo theo chủng loại mẫu đo.
  • Máy có tính năng thông báo bằng âm thanh và biểu tượng.

Máy đo độ ẩm ngũ cốc Kett-650

BẢNG MÃ ĐO CÁC LOẠI HẠT

01

Broccoli Small Size

Bông cải xanh (hạt cỡ nhỏ)

4--20%

02

Cabbage Large Size

Cải bắp (hạt cỡ lớn)

1--20%

03

Cabbage Small Size

Cải bắp (hạt cỡ nhỏ)

1--20%

04

Chinese Cabbage

Cải bắp Trung Quốc

4--20%

05

Pak Choi

Pak Choi

4--20%

06

Radish Large Size

Củ cải (hạt cỡ lớn)

4--20%

07

Radish Small Size

Củ cải (hạt cỡ nhỏ)

4--20%

08

Cucumber

Dưa chuột

4--20%

09

Melon Large Size

Dưa gang (hạt cỡ lớn)

4--20%

10

Melon Small Size

Dưa gang (hạt cỡ nhỏ)

4--20%

11

Watermelon Small Size

Dưa hấu (hạt cỡ nhỏ)

4--20%

12

Summer Squash

Bí đao

4--20%

13

CLOVE

Đinh hương

6--20%

14

Winter Squash

Bí đỏ

4--20%

15

Cucurbia Ficifolia

Cucurbia ficifolia

4--20%

16

Eggplant

Cà tím

4--20%

17

Tomato Large Size

Cà chua (hạt cỡ lớn)

4--20%

18

Carrot

Cà rốt

4--20%

19

Burdock

Hạt Ngưu bàng

4--20%

20

Bunching Onion

Hành bó

4--20%

21

Pea

Đậu Hà Lan

4--20%

22

Bean

Đậu co-ve

4--20%

23

Antirrhinum

Hạt hoa mõm sói

4--20%

24

Aster

Hạt hoa cúc tây

4--20%

25

Calendula

Hạt hoa cúc vạn thọ

4--20%

26

Capsicum

Ớt

4--20%

27

Celosia

Hạt hoa mào gà

4--20%

28

Coleus

Hạt húng chanh

4--20%

29

Cosmos bipinnatus

Hạt hoa cúc vạn thọ tây

4--20%

30

Cosmos sulphureus

Hạt hoa cúc vạn thọ vàng

4--20%

31

Dianthus barbatus

Hạt hoa cẩm chướng

4--20%

32

Marigold

Hạt hoa cúc vạn thọ

4--20%

33

Morning Glory Early Call

Hạt rau muống

4--20%

34

Pansy

Hạt hoa bướm

4--20%

35

Petunia

Hạt cây thuốc lá

4--20%

36

Primula polyantha

Hạt hoa Thủy tiên

4--20%

37

Salvia

Hạt hoa xô đỏ

4--20%

38

Vinca

Hạt hoa Trường xuân

4--20%

39

Zinnia

Hạt hoa cúc Zinnia

4--20%

40

Wild Sesame

Tía tô

4--15%

42

CORN

Ngô (bắp)

6--40%

43

SOYBEANS

Đậu nành

6--30%

44

BARLEY

Lúa mạch

6--40%

45

RYE

Lúa mạch đen

6--30%

46

OATS

Yến mạch

6--30%

47

SORGHUM

Hạt bo bo

6--30%

48

CANOLA

Hạt cải

6--30%

49

SUNFLOWER LARGE

Hạt hướng dương to

6--30%

50

SUNFLOWER SMALL

Hạt hướng dương nhỏ

6--30%

51

RICE

Gạo

6--20%

52

PADDY LONG

Lúa hạt dài

6--30%

53

PADDY SHORT

Lúa hạt ngắn

6--35%

54

ACKERBOHNEN

Đậu răng ngựa

6--30%

55

MUNG BEAN

Đậu xanh

6--30%

56

TRITICOSECALE

Tiểu hắc mạch

6--30%

57

GREEN LENTIL

Đậu lăng xanh

6--30%

58

RED LENTIL

Đậu lăng đỏ

6--30%

59

CORN COB MEAL

Bột bắp

4--40%

60

ALMOND

Hạnh nhân

2--18%

61

PEANUTS

Đậu phộng

4--20%

62

HAZELNUTS

Quả phỉ

4--15%

63

PISTACHIONUTS

Quả hồ trăn

4--20%

64

CACAO

Ca cao

4--30%

65

DRY CHERRY COFFEE

Quả cà phê khô

4--40%

66

GREEN COFFEE

Cà phê xanh

4--30%

67

ROAST COFFEE

Cà phê rang

1--20%

68

PARCHIMENT COFFEE ARABICA

Cà phê thóc khô (ARABICA)

4--40%

69

PARCHIMENT COFFEE RoBusta

Cà phê thóc khô (Robusta)

4--40%

70~~73:N/A

74

FLOUR (LOW PROTEIN)

Bột mì (đạm thấp)

8--20%

75

FLOUR (HIGH PROTEIN)

Bột mì (đạm cao)

8--20%

76

FISH MEAL

Bột cá

2--20%

77

MUSTARD

Mù tạc

4--20%

78

BLACK PEPPER

Tiêu đen

4--20%

79

FLAX SEED

Hạt lanh

6--20%

80

SAFFLOWER SEED

Hạt rum

3--20%

81

Beet

Củ cải đường

4--20%

82

Vetch

Đậu tằm

4--20%

83

Clover

Cỏ ba lá

4--20%

84

Alfalfa (Medicago Sativa)

Cỏ linh lăng

4--20%

85

Parsley

Ngò tây

4--20%

86

Spinach

Hạt rau chân vịt

4--20%

87

Onion

Hành tây

4--20%

88

Coronarium

Ngải tiên

4--20%

89

GROUND BARLEY

Lúa mạch tấm

4--22%

90

Stock

Hạt hoa xuân vũ tím

4--20%

91

Japanese Lawn~~grass

Cỏ nhung Nhật

4--20%

92

CHICK PEA

Đậu gà

6--30%

93

CRASHED PEANUTS

Đậu phộng giã

1--20%

94

GRANOLA

Ngũ cốc khô

2--16%

95

CEREAL FLAKES

Ngũ cốc (mảnh nhỏ)

6--20%

96

Soybeans

Đậu nành

4--20%

97

Broad Bean

Đậu răng ngựa

4--20%

98

Siberian pine

Hạt thông Siberian

4--20%

99

AMARANTHUS (Japan)

Hạt dền (Nhật Bản)

6--25%

A0

Taiwan PADDY (A)

Gạo Đài Loan (A)

6--25%

A1

Taiwan PADDY (B)

Gạo Đài Loan (B)

25--40%

A2

Taiwan PADDY (C)

Gạo Đài Loan (C)

6--40%

A3

Tapioca Chips

Mẩu vụn sắn

7--20%

A4

Tapioca Pellets

Sắn cắt nhỏ

7--20%

A5

Tapioca Chips (B)

Mẩu vụn sắn (B)

7--20%

A6

Tapioca Chips (W)

Mẩu vụn sắn (W)

7--20%

A7

Millets

Hạt kê

6--25%

A8

Barnyard Millet

Hạt kê chuồng

6--25%

A9

Proso Millet

Hạt kê Proso

6--25%

B0

AMARANTHUS (India)

Hạt dền (Ấn Độ)

4--20%

B1

PEARL MILLET

Hạt kê ngọc trai

4--20%

B2

Muskmelon

Dưa bở

4--20%

B3

Lady finger

Đậu bắp

4--20%

B4

Bitter Gourd

Mướp đắng

4--20%

B5

Cauliflower

Súp lơ

4--20%

B6

Bottle Gourd

Bầu

4--20%

B7

Chilis

Ớt

4--20%

B8

Coriander

Rau mùi

4--20%

B9

Cotton

Cotton

4--20%

C0

SWEETCORN

Bắp đường

4--20%

C1

Knolkhol

Su hào

4--20%

C2

CLUSTERBEANS

Đậu que

4--20%

C3

COWPEA

Đậu đũa

4--20%

C4

DOLICHOS

Đậu ván

4--20%

C5

FIELDBEAN

Đậu tằm

4--20%

C6

REDGRAM

Đậu đỏ

4--20%

C7

Ridge Gourd

Chi mướp

4--20%

C8

SUNFLOWER MEDIUM

Hạt hướng dương trung

4--20%

C9

CRYSTALLINE

Tinh thể

4--20%

D0

SOFT WEATH

SOFT WEATH

4--20%

D1

INSTANT RICE

Gạo ăn liền

4--20%

D2

DRY BEET PULP (EUROMIX)

Bột củ cải khô

3--15%

D3

DISTILLERS DRIED GRAIN with SOLUBLES

Bã rượu khô với dung môi

6--20%

D4

TEFF

TEFF

8--25%

D5

BUCKWHEAT

Kiều mạch

6--30%

D6

TATARY BUCKWHEAT

Kiều mạch Tatary

5--30%

D7

TATARY PERBOILED BUCKWHEAT

TATARY PERBOILED BUCKWHEAT

5--25%

D8

TATARY BUCKWHEAT FLOUR

Bột kiều mạch Tatary

5--25%

D9

WHOLE PUPA OF SILKWORM

WHOLE PUPA OF SILKWORM

4--20%

E0

PEARL BARLEY

Lúa mạch xay

6--40%

E1

PEARL BARLEY (HULLED)

Lúa mạch xay ( xát vỏ)

6--20%

E2

TEA (O.P.)

Trà (O.P.)

1--20%

E3

TEA (B.O.P., DUST)

Trà (B.O.P.,DUST)

1--20%

E4

GREEN TEA

Trà xanh

1--40%

E5

OO~~LONG TEA (LOW)

Trà Ô long cao

1--20%

E6

OO~~LONG TEA (HIGH)

Trà Ô long thấp

20--45%

E7

CASHEW NUTS

Hạt điều

2--14%

Đánh giá sản phẩmĐánh giá ngay
Sản phẩm đã xem
Bình luận sản phẩm
Chúng tôi đã nhận được bình luận của bạn
Bình luận sẽ được kiểm duyệt trước khi hiển thị trên website!
THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Phạm vi đo: 1- 40% ( tùy mẫu)

Môi trường thao tác: 0 - 40oC

Sai số: 0,5%

Nguyên lý đo: Hằng số điện môi

Chức năng: Điều chỉnh độ ẩm trung bình,  chế độ tự động tắt , hiển thị biểu tượng mức pin

Nguồn điện: 4 pin (AA) 1,5 V

Ứng dụng đo: Đo được 150 loại ngũ cốc và hạt

Kích thước: 125 (W) x 205 (D) x 215 (H) mm

Cân nặng: 1,3 kg

Phụ tùng: 1 chổi, 1 cốc đo, 1 phễu, 4 pin AA, 1 quyển hướng dẫn sử dụng


Bài viết liên quan
Zalo