Danh Mục Sản Phẩm
Giỏ Hàng
0

Đồng hồ vạn năng Fluke 115

Nhãn hiệu:
Fluke
Mã sản phẩm:
Fluke 115
Trong kho:
Còn hàng
Bảo hành:
12 tháng
Giá:
Liên hệ đặt hàng
THB Việt Nam là đại lý chính hãng bán Đồng Hồ Vạn Năng của các hãng danh tiếng như Fluke, Hioki, Kyorisu, Sanwa, Extech, Pro'kit, Maxtech, Tenmars... có giá cạnh tranh, uy tín nhất trên toàn quốc.

Hỗ Trợ Khách Hàng

Hà Nội: Số 30 Mạc Thái Tổ, P. Yên Hòa, Q. Cầu Giấy, TP Hà Nội

Tel: (024) 3793 8604    |    Hotline/Zalo: 0902 148 147

TP Hồ Chí Minh: Số 275F Lý Thường Kiệt, P. 15, Quận 11, TP Hồ Chí Minh

Tel: (028) 6686 0682    |    Hotline/Zalo: 0986 568 014 / 0979 244 335

Thông Tin Sản Phẩm

Đồng hồ vạn năng Fluke 115: là đồng hồ vạn năng chuyên dụng, dùng để đo điện áp AC, DC; đo millivolt AC/DC, kiểm tra Diode, đo điện trở ohm, đo điện dung, đo dòng AC/DC μA/mA/A. Đây là máy đo hiệu dụng thực nhỏ gọn dành cho kỹ thuật viên bảo trì tại hiện trường. Fluke 115 là giải pháp cho rất nhiều ứng dụng kiểm tra điện và điện tử.

CÁC ĐẶC ĐIỂM QUAN TRỌNG CỦA ĐỒNG HỒ VẠN NĂNG FLUKE 115

  • Thiết bị được hỗ trợ đèn LED trắng, lớn để làm việc trong những khu vực thiếu sáng
  • Fluke 115 là đồng hồ vạn năng có chức năng đo điện trở và tính thông mạch
  • Sản phẩm có chế độ Tối thiểu/Tối đa/Trung bình để ghi lại tăng giảm tín hiệu
  • Đây cũng là đồng hồ vạn năng được sản xuất theo tiêu chuẩn an toàn CAT III 600 V
  • Thiết bị được chứng nhận đạt các tiêu chuẩn an toàn: Tất cả các đầu vào được bảo vệ theo CE, IEN61010-1 CAT III 600V. Chứng nhận bởi UL, CSA, TÜV và VDE.

Đồng hồ vạn năng Fluke 115

THÔNG SỐ KỸ THUẬT CỦA ĐỒNG HỒ VẠN NĂNG FLUKE 115

1. Thông số chung

  • Điện áp tối đa giữa đầu dây bất kỳ và dây nối đất: 600 V
  • Chống quá điện áp: Điện áp cực đại 6 kV theo IEC 61010-1 600 V CAT III, Kháng ô nhiễm độ 2
  • Màn hình kỹ thuật số: 6,000 counts, cập nhật 4/giây
  • Biểu đồ cột: 33 đoạn, cập nhật 32/giây
  • Nhiệt độ hoạt động : -10 °C đến + 50 °C
  • Nhiệt độ bảo quản: -40 °C đến + 60 °C
  • Loại pin: Pin kiềm 9 V, NEDA 1604A/ IEC 6LR61
  • Tuổi thọ pin: Thông thường là 400 giờ, không có đèn nền

2. Thông số kỹ thuật về độ chính xác

  • ĐIỆN ÁP DC MV
    • Dải đo: 600,0 mV
    • Độ phân giải: 0,1 mV
    • Độ chính xác: ± ([% số đo] + [counts]): 0,5% + 2
  • DC V
    • Dải đo/Độ phân giải: 6,000 V/0,001 V
    • Dải đo/Độ phân giải: 60,00 V/0,01 V
    • Dải đo/Độ phân giải: 600,00 V / 0,1 V
    • Độ chính xác: ± ([% số đo] + [counts]): 0,5% + 2
  • ĐIỆN ÁP AC MV HIỆU DỤNG THỰC     
    • Dải đo: 600,0 mV
    • Độ phân giải: 0,1 mV
    • Độ chính xác: 1,0 % + 3 (dc, 45 Hz đến 500 Hz) 2,0 % + 3 (500 Hz đến 1 kHz)
  • ĐIỆN ÁP AC V HIỆU DỤNG THỰC
    • Dải đo/Độ phân giải: 6,000 V/0,001 V
    • Dải đo/Độ phân giải: 60,00 V/0,01 V
    • Dải đo/Độ phân giải: 600,0 V/0,1 V
    • Độ chính xác: 1,0 % + 3 (dc, 45 Hz đến 500 Hz) 2,0 % + 3 (500 Hz đến 1 kHz)
  • TÍNH THÔNG MẠCH
    • Dải đo: 600 Ω
    • Độ phân giải: 1 Ω
    • Độ chính xác: Âm báo bật < 20 Ω, tắt > 250 Ω; phát hiện mạch hở hoặc đoản mạch trong 500 μs hoặc lâu hơn.
  • ĐIỆN TRỞ
    • Dải đo/Độ phân giải: 600,0 Ω / 0,1 Ω
    • Dải đo/Độ phân giải: 6,000 kΩ / 0,001 kΩ
    • Dải đo/Độ phân giải: 60,00 kΩ / 0,01 kΩ
    • Dải đo/Độ phân giải: 600,0 kΩ / 0,1 kΩ
    • Dải đo/Độ phân giải: 6,000 MΩ / 0,001 MΩ
    • Độ chính xác: 0,9 % + 1
    • Dải đo/Độ phân giải: 40,00 MΩ / 0,01 MΩ
    • Độ chính xác: 5 % + 2
  • KIỂM TRA ĐI-ỐT
    • Dải đo/Độ phân giải: 2.00 V / 0.001 V
    • Độ chính xác: 0,9% + 2
    • Dải đo/Độ phân giải: 1000 nF/1 nF
    • Dải đo/Độ phân giải: 10,00 µF/0,01 µF
    • Dải đo/Độ phân giải: 100,0 µF/0,1 µF
    • Dải đo/Độ phân giải: 9999 µF/1 µF
    • Dải đo/Độ phân giải: 100 µF đến 1000 µF
    • Độ chính xác: 1,9% + 2
    • Dải đo/Độ phân giải: > 1000 µF
    • Độ chính xác: 5% + 20%
  • ĐIỆN DUNG TRỞ KHÁNG THẤP LO-Z   
    • Dải đo: 1 nF đến 500 µF
    • Độ chính xác: Thông thường là 10% + 2
    • CƯỜNG ĐỘ DÒNG ĐIỆN AC HIỆU DỤNG THỰC (45 HZ ĐẾN 500HZ)
    • Dải đo/Độ phân giải: 6,000 A/0,001 A
    • Dải đo/Độ phân giải: 10,00 A/0,01 A
    • Độ chính xác: 1,5% + 3
    •  20 A quá tải trong tối đa 30 giây
  • CƯỜNG ĐỘ DÒNG ĐIỆN DC
    • Dải đo/Độ phân giải: 6,000 A/0,001 A
    • Dải đo/Độ phân giải: 10,00 A/0,01 A
    • Độ chính xác: 1,0% + 3
    •  20 A quá tải trong tối đa 30 giây
  • HZ (ĐẦU VÀO V HOẶC A)   
    • Dải đo/Độ phân giải: 99,99 Hz/0,01 Hz
    • Dải đo/Độ phân giải: 999,9 Hz/0,01 Hz
    • Dải đo/Độ phân giải: 9,999 kHz/0,001 kHz
    • Dải đo/Độ phân giải: 50 kHz/0,01 kHz
    • Độ chính xác: 0,1% + 2

3. Thông số cơ và kỹ thuật chung

  • Kích thước: 167 x 84 x 46 mm (6,57" x 3,31" x 1,82")
  • Khối lượng: 550 g

Model 115 bao gồm các phụ kiện:

  • Bao đựng
  • Pin 9 V đã lắp
  • Bộ cáp đo silicon 4 mm
  • Hướng dẫn sử dụng

Ý Kiến Khách Hàng

Sản Phẩm Tương Tự

Có Thể Bạn Quan Tâm