Máy đo độ đục Hanna HI88713

1 đánh giá
Giá bán:42.500.000 đ(Chưa gồm VAT)

Hãng: Hanna

Mã sản phẩm: HI88713

Bảo hành: 12 tháng

Tình trạng: Còn hàng

Hotline
Lợi ích khi mua
  • Sản phẩm chính hãng 100% 
  • Giá luôn tốt nhất
  • Tư vấn chuyên nghiệp
  • Giao hàng toàn quốc 
  • Bảo hành & sửa chữa tận tâm
  • Chi nhánh Hà Nội

    30 Mạc Thái Tổ, Yên Hòa, Q. Cầu Giấy

    Tel: (024) 3793 8604 - 3219 1220

  • Chi nhánh Hồ Chí Minh

    275F Lý Thường Kiệt, P. 15, Quận 11

    Tel: (028) 6686 0682

Hanna HI88713 là một máy đo độ đục dạng để bàn có độ tin cậy cao; có thiết kế rất gọn nhẹ và dễ sử dụng.

ĐẶC ĐIỂM CỦA MÁY ĐO ĐỘ ĐỤC HANNA HI88713

  • HI88713 là chiếc máy đo độ đục Hanna sở hữu một hệ thống quang học rất tiên tiến có khả năng giảm thiểu hiện tượng nhiễu ánh sáng và màu sắc, đảm bảo cho các kết quả đo luôn được chính xác, máy luôn hoạt động ổn định và lâu dài.
  • Máy áp dụng phương pháp ISO 7027 cho độ tin cậy cao.
  • Hiệu chuẩn máy có thể được thực hiện tại  hai, ba, bốn hoặc năm điểm chuẩn tùy thuộc vào loại mẫu đo hay yêu cầu về tính chính xác.
  • Máy có tính năng tự động chọn thang đo rất linh động.
  • HI88713 có bộ nhớ trong với khả năng lưu trữ lên đến 200 dữ liệu phép đo và có thể kế nối với máy tính thông qua cổng USB để lưu chuyển và xử lý dữ liệu dễ dàng.

 

 Máy đo độ đục Hanna HI88713

Máy đo độ đục Hanna HI88713 

LƯU Ý KHI SỬ DỤNG MÁY ĐO ĐỘ ĐỤC HANNA HI88713

  • Hiệu chuẩn máy trước khi đo để đảm bảo kết quả đo chinh xác
  • Vệ sinh máy sạch sẽ sau khi đo xong
  • Để máy tại những nơi thoáng mát
Đánh giá sản phẩmĐánh giá ngay
Sản phẩm đã xem
Bình luận sản phẩm
Chúng tôi đã nhận được bình luận của bạn
Bình luận sẽ được kiểm duyệt trước khi hiển thị trên website!
THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Phạm vi đo

  • Chế độ FNU: 0,00-9,99; 10,0-99,9; 100-1000 FNU
  • Chế độ FAU: 10,0-99,9; 100-4000 FAU
  • Chế độ NTU Ratio: 0,00-9,99; 10,0-99,9; 100-4000 NTU 0,00-9,99; 10,0-99,9; 100-980 EBC
  • Chế độ NTU Non-Ratio: 0,00-9,99; 10,0-99,9; 100-1000 NTU 0,00-9,99; 10,0-99,9; 100-245 EBC

Độ phân giải: 

  • Chế độ FNU: 0,01; 0,1; 1 FNU
  • Chế độ FAU: 0,1; 1 FAU
  • Chế độ NTU Ratio: 0:01; 0,1; 1 NTU / 00:01; 0,1; 1 EBC
  • Chế độ NTU Non-Ratio: 0:01; 0,1; 1 NTU / 00:01; 0,1; 1 EBC

Độ chính xác ở 25 ° C

  • Chế độ FNU: ± 2% đọc cộng với ánh sáng lạc
  • Chế độ FAU: ± 10% giá trị đọc
  • Chế độ NTU Ratio: ± 2% đọc cộng với ánh sáng lạc / ± 5% giá trị đọc trên 1000 NTU
  • Chế độ NTU Non-Ratio: ± 2% đọc cộng với ánh sáng lạc

Phạm vi lựa chọn: Tự động

Độ lặp lại: ± 1% giá trị đọc hoặc ánh sáng lạc, nào là lớn hơn

Stray nhẹ: <0,1 NTU (00:05 EBC)

Ánh sáng Detector: bào quang điện silicon

Nguồn sáng: IR LED

Phương pháp: ISO 7027 Phương pháp

Chế độ đo: bình thường, trung bình, liên tục.

Tiêu chuẩn độ đục: <0,1, 15, 100, 750 FNU và khôi phục năm 2000

Hiệu chuẩn: hai, ba, bốn hoặc năm điểm chuẩn

Memory đăng nhập: 200 hồ sơ

Kết nối PC: USB

Môi trường: 0 ° C (32 ° F) đến 50 ° C (122 ° F); max 95% RH không ngưng tụ

Nguồn cung cấp: 12 đầu vào điện Vdc

Kích thước: 230 x 200 x 145 mm (9 x 7,9 x 5,7 ")

Trọng lượng: 2,5 Kg (88 oz.)


Zalo