- Sản phẩm chính hãng
- Giá luôn tốt
- Tư vấn chuyên nghiệp
- Giao hàng toàn quốc
- Bảo hành & sửa chữa tận tâm
Máy quang phổ để bàn 3NH TS8520








Thông số kỹ thuật TS8520
| Kiểu đo | Quang phổ, phản xạ D/8, truyền qua D/0, SCI, SCE, HAZE |
| Kích thước đầu đo | Phản xạ XLAV Φ25.4mm, LAV Φ15mm, MAV Φ8mm, SAV Φ4mm, truyền qua Φ25.4mm |
| Nguồn sáng | Đèn LED kết hợp dải bước sóng 360~780nm, tia UV, nguồn cắt 400nm, nguồn cắt 420nm, nguồn cắt 460nm |
| Phạm vi đo | Bước sóng 360~780nm |
| Chế độ hiển thị | Quang phổ, giá trị màu, giá trị chênh lệch màu, kết quả ĐẠT/KHÔNG ĐẠT, độ lệch màu, đánh giá màu sắc, độ mờ, độ sắc nét chất lỏng |
| Số lượng nguồn sáng | 41 nguồn sáng |
| Màn hình hiển thị | Màn hình cảm ứng xoay độc lập 7 inch |
| Độ chính xác | Trong khoảng ΔE*ab 0.14 |
| Độ phân giải | 0.01 |
| Cảm biến | Cảm biến hình ảnh CMOS mảng kép 256 phần tử |
| Hệ Màu | CIE LAB, XYZ, Yxy, LCh, CIE LUV, Musell, s-RGB, HunterLab, βxy, DIN Lab99 |
| Công thức độ lệch màu | ΔEab, ΔEuv, ΔE94, ΔEcmc, ΔE00, DINΔE99, ΔE, ΔECH, Chỉ số 555 |
| Chỉ số đo màu khác | WI, YI, Độ sáng ISO, R457, MI, Độ bền màu, Cường độ màu, Độ mờ, Chỉ số APHA, Chỉ số Hazen, Chỉ số Pt-Co, Chỉ số Gardner, Haze, Độ truyền qua, Chỉ số Saybolt, Mã màu ASTM D1500, Độ bóng 8°, Chỉ số 555, Carbon, Mật độ màu CMYK, Sắc thái, Mật độ màu, Dược điển, EBC, Màu ICUMSA |
| Góc quan sát | 2°, 10° |
| Loại nguồn sáng chiếu sáng | D65, A, C, D50, D55, D75, F1, F2, F3, F4, F5, F6, F7, F8, F9, F10, F11, F12, CWF, DLF, TL83, TL84, TPL5, U30, B, U35, NBF, ID50, ID65, LED-B1, LED-B2, LED-B3, LED-B4, LED-B5, LED-BH1, LED-RGB1, LED-V1, LED-V2, LED-C2, LED-C3, LED-C5, nguồn sáng tùy chỉnh |
| Thời gian đo | 2.0 giây cho phép đo đơn lẻ, SCI và SCE đồng thời khoảng 4 giây |
| Phương pháp định vị | Định vị bằng camera |
| Cổng kết nối | USB, Bluetooth 5.0 |
| Phương pháp quang phổ | Lưới nhiễu xạ lõm |
| Khoảng cách bước sóng | 10nm |
| Băng thông | 5nm |
| Sai số | Trong khoảng ΔE*ab 0.14 |
| Độ lặp lại màu sắc | Độ lệch chuẩn phản xạ trong khoảng ΔE*ab 0.014, phổ phản xạ và truyền qua ≤0.1% |
| Thành phần phản xạ gương | Phản xạ SCI và SCE, Truyền qua SCI và SCE |
| Kích thước quả cầu tích phân | Φ154mm |
| Dải phản xạ | 0~200% |
| Đặc tính | Ứng dụng rộng rãi trong sơn, mực in, dệt may, in ấn, màn hình xoay 7 inch, đo được nhiều tư thế từ trên xuống dưới và mặt bên, buồng đo truyền qua thiết kế mở phù hợp mẫu dày tới 54mm, tự động bù nhiệt độ và độ ẩm |
| Nguồn cấp | Bộ đổi nguồn AC 24V 3A |
| Bộ nhớ | Lưu trữ 32G, trên 100000 mẫu |
| Tiêu chuẩn | CIE No.15, GB/T 3978, GB 2893, GB/T 18833, ISO7724/1, ASTM E1164, DIN5033 Teil7, JIS Z8722 |
| Tuổi thọ nguồn sáng | 5 năm, hơn 3 triệu lần đo |
| Nhiệt độ bảo quản | -20~50℃ |
| Nhiệt độ hoạt động | 0~40℃ |
| Kích thước | 440x248x283mm |
| Trọng lượng | Khoảng 13.5kg |
| Phụ kiện theo máy | Bộ đổi nguồn, Hướng dẫn sử dụng, Phần mềm trên ổ USB, Cáp USB, Bảng chuẩn trắng, Bẫy chuẩn đen, Tấm chắn sáng đen truyền qua, Giá đỡ mẫu, Khẩu độ 25.4mm, Khẩu độ 15mm, Khẩu độ 8mm, Khẩu độ 4mm, Bộ linh kiện kiểm tra truyền qua, Cuvet |
| Phụ kiện tùy chọn | Bộ kẹp kiểm tra truyền qua khẩu độ nhỏ 4mm, Linh kiện đảo chiều thiết bị, Đĩa cấy vi sinh, Kẹp giữ màng phim |
Mô tả sản phẩm TS8520
Máy quang phổ để bàn 3NH TS8520 nổi bật nhờ khả năng đo chính xác cả độ phản xạ, độ truyền qua D/0 và độ mờ Haze trên cùng một hệ thống. Đặc biệt, thiết bị sở hữu buồng đo truyền qua với thiết kế mở phù hợp cho các khối mẫu dày tới 54mm, kết hợp cùng dải chỉ số đo chất lỏng chuyên ngành giúp tối ưu hóa quy trình kiểm tra chất lượng cho vật liệu trong suốt và màng phim.
Phụ kiện tiêu chuẩn: Bộ chuyển đổi nguồn, Hướng dẫn sử dụng, USB (phần mềm máy tính), Cáp USB, Bảng hiệu chuẩn tiêu chuẩn, Khoang hiệu chuẩn màu đen, Tấm chắn truyền dẫn màu đen, Giá đỡ mẫu, Cỡ nòng 25.4, cỡ nòng 15, cỡ nòng 8, cỡ nòng 4, Bộ phận thử nghiệm truyền dẫn, Cuvette
Phụ kiện tùy chọn: Bộ kẹp thử nghiệm truyền dẫn vi lỗ (4mm), các bộ phận đảo ngược dụng cụ, đĩa nuôi cấy, giá đỡ phim.
Thiết kế để bàn chắc chắn, tiện dụng của máy đo quang phổ 3NH TS8520
Máy đo quang phổ để bàn 3NH TS8520 có kích thước 440 × 248 × 283 mm, trọng lượng khoảng 13,5 kg, phù hợp bố trí cố định tại phòng thí nghiệm hoặc khu vực kiểm tra chất lượng. Máy được trang bị màn hình cảm ứng 7 inch có thể xoay độc lập, giúp người dùng dễ dàng thao tác và theo dõi kết quả đo ở nhiều góc độ.

Máy quang phổ để bàn 3NH TS8520
3NH TS8520 là máy đo màu quang phổ được tích hợp camera định vị vùng đo, hỗ trợ quan sát vị trí cần kiểm tra trên mẫu trước khi thực hiện phép đo. Thiết kế khoang mẫu mở cho phép bố trí mẫu theo chiều ngang, chiều dọc hoặc sử dụng phụ kiện để thay đổi cách đặt mẫu; máy hỗ trợ mẫu có độ dày đến 54 mm.
Máy đo màu TS8520 có khả năng tự động nhận diện và chuyển đổi khẩu độ đo, với các kích thước 4 mm, 8 mm, 15 mm và 25,4 mm theo cấu hình tương ứng. Máy cũng được trang bị bộ nhớ trong 32 GB, lưu trữ trên 100.000 kết quả đo, cùng cổng USB và kết nối Bluetooth 5.0 để truyền dữ liệu, hỗ trợ quản lý kết quả thông qua phần mềm trên máy tính.
Khả năng đo lường của máy đo quang phổ để bàn 3NH TS8520
Máy đo màu quang phổ để bàn 3NH TS8520 hỗ trợ đo màu phản xạ theo hình học D/8 với hai chế độ SCI (bao gồm thành phần phản xạ gương) và SCE (không bao gồm thành phần phản xạ gương), có thể đo đồng thời trong khoảng 4 giây. Máy còn hỗ trợ đo truyền qua theo hình học D/0 và đánh giá độ mờ theo tiêu chuẩn ASTM D1003.

Máy quang phổ để bàn 3NH TS8520 có chức năng bù nhiệt độ và độ ẩm tự động
Thiết bị sử dụng cảm biến CMOS mảng kép 256 phần tử kết hợp lưới nhiễu xạ lõm, hoạt động trong dải bước sóng 360–780 nm. Độ lệch chuẩn độ lặp lại màu đạt ΔE\*ab ≤ 0,014, sai số giữa các thiết bị đạt ΔE\*ab ≤ 0,14 theo điều kiện thử nghiệm của nhà sản xuất. Thời gian đo thông thường khoảng 2 giây giúp rút ngắn quá trình thao tác, đo lường.
TS8520 hỗ trợ 41 nguồn sáng quan sát, nhiều không gian màu như CIE LAB, XYZ, LCh, HunterLab và các công thức chênh lệch màu ΔE\*ab, ΔE\*94, ΔE\*00. Máy có thể đánh giá các chỉ số như độ trắng, độ vàng, độ mờ đục, cường độ màu, độ bền màu và chỉ số metamerism, đáp ứng nhiều yêu cầu kiểm tra màu sắc vật liệu.
Kết quả đo được hiển thị dưới dạng phổ đồ, giá trị màu, biểu đồ chênh lệch màu và kết quả Đạt/Không đạt. Khi kết hợp phần mềm SQCX, thiết bị hỗ trợ so sánh với mẫu chuẩn, phân tích sai lệch, lập báo cáo và quản lý dữ liệu phục vụ kiểm soát chất lượng.

Máy quang phổ để bàn 3NH TS8520 có thể kết nối trực tiếp với PC
Máy đo quang phổ để bàn 3NH TS8520 phù hợp kiểm tra màu và chất lượng trong các ngành nhựa, bao bì, kính, sơn, mực in, dệt may, thực phẩm, đồ uống, dược phẩm và hóa chất. Thiết bị đáp ứng nhu cầu đo độ mờ, độ truyền qua, màu sắc chất lỏng và các chỉ số màu chuyên dụng tại phòng QC, phòng R&D và trung tâm kiểm nghiệm đa vật liệu.
Quý khách hàng quan tâm máy đo màu quang phổ 3NH TS8520 có thể đặt mua ngay tại website maydochuyendung.com. Chúng tôi cam kết cung cấp model chính hãng với đầy đủ giấy tờ CO-CQ, đi kèm chế độ bảo hành và dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật tận tâm.
Nhanh tay liên hệ ngay với chúng tôi theo số hotline: Hà Nội - 0904 810 817 hoặc Tp Hồ Chí Minh - 0918 132 242 và 0917 182 242 để được hỗ trợ đặt mua và giao hàng trên phạm vi toàn quốc.
Câu hỏi thường gặp
- Máy quang phổ để bàn 3NH TS8520 có những kích thước khẩu độ đo nào?
Máy quang phổ để bàn 3NH TS8520 trang bị 4 khẩu độ phản xạ gồm XLAV Φ25.4mm, LAV Φ15mm, MAV Φ8mm và SAV Φ4mm. Nhờ đó, người dùng có thể lựa chọn khẩu độ phù hợp với bề mặt mẫu lớn, vùng màu nhỏ hoặc những chi tiết cần kiểm tra tại vị trí xác định.
- Máy đo màu sắc 3NH TS8520 có kiểm tra độ trắng và độ vàng của vật liệu không?
Có. Máy quang phổ để bàn 3NH TS8520 hỗ trợ các chỉ số WI (độ trắng), YI (độ vàng), độ sáng ISO và R457. Những chỉ số này hữu ích khi kiểm soát màu giấy, vải, vật liệu phủ hoặc các sản phẩm có yêu cầu riêng về sắc trắng và mức độ ngả vàng.
- Máy đo màu quang phổ 3NH TS8520 có thể kiểm tra màu của vật liệu trong suốt không?
Có. Máy đo quang phổ để bàn 3NH TS8520 tích hợp chế độ đo truyền qua D/0 với khẩu độ Φ25.4mm, hỗ trợ đánh giá đặc tính quang học của mẫu truyền sáng. Thiết bị còn cung cấp các chỉ số độ truyền qua và Haze, phù hợp khi phòng thí nghiệm cần kiểm tra thêm vật liệu trong suốt.
0981060817











Lê Trung - 27/10/2026 21:50 Trả lời
Máy Đo Chuyên Dụng - 27/10/2026 21:50
Để được tư vấn chi tiết, anh vui lòng liên hệ hotline: Hà Nội - 0904 810 817 hoặc Tp Hồ Chí Minh - 0918 132 242 và 0917 182 242 ạ.