- Sản phẩm chính hãng
- Giá luôn tốt
- Tư vấn chuyên nghiệp
- Giao hàng toàn quốc
- Bảo hành & sửa chữa tận tâm
Máy quang phổ để bàn 3NH TS8510








Thông số kỹ thuật TS8510
| Kiểu đo | Quang phổ,D/8, SCI, SCE, Truyền qua D/0 |
| Kích thước đầu đo | Phản xạ XLAV Φ25.4mm và Φ30mm, LAV Φ15mm và Φ18mm, MAV Φ8mm và Φ10mm, SAV Φ4mm và Φ6mm, Truyền qua Φ25.4mm |
| Nguồn sáng | Đèn LED kết hợp, UV, Cắt 400nm, Cắt 420nm, Cắt 460nm |
| Phạm vi đo | 0~200% |
| Chế độ hiển thị | Quang phổ, Giá trị sắc độ mẫu, Giá trị độ lệch màu, Biểu đồ, Kết quả ĐẠT và KHÔNG ĐẠT, Độ lệch màu, Đánh giá màu sắc, Độ mù, Sắc độ chất lỏng |
| Số lượng nguồn sáng | 41 nguồn sáng |
| Màn hình hiển thị | Màn hình cảm ứng xoay độc lập 7 inch |
| Độ phân giải | 0.01 |
| Cảm biến | Cảm biến hình ảnh CMOS mảng kép 256 phần tử |
| Hệ Màu | CIE LAB, XYZ, Yxy, LCh, CIE LUV, Musell, s-RGB, HunterLab, βxy, DIN Lab99 |
| Công thức độ lệch màu | ΔEab, ΔEuv, ΔE94, ΔEcmc, ΔE00, DINΔE99, ΔE, ΔECH, Chỉ số 555 |
| Chỉ số đo màu khác | WI, YI, MI, Độ bền màu ố, Độ bền màu, Cường độ màu, Độ mờ, Chỉ số APHA và Hazen và Pt-Co, Chỉ số Gardner, Độ mù, Truyền qua, Chỉ số Saybolt, Mã màu ASTM D1500, Độ bóng 8°, Chỉ số 555, Carbon, Mật độ màu CMYK, Tint, Mật độ màu, Dược điển, EBC, Màu ICUMSA |
| Góc quan sát | 2° và 10° |
| Loại nguồn sáng chiếu sáng | D65, A, C, D50, D55, D75, F1, F2, F3, F4, F5, F6, F7, F8, F9, F10, F11, F12, CWF, DLF, TL83, TL84, TPL5, U30, B, U35, NBF, ID50, ID65, LED-B1, LED-B2, LED-B3, LED-B4, LED-B5, LED-BH1, LED-RGB1, LED-V1, LED-V2, LED-C2, LED-C3, LED-C5 |
| Thời gian đo | 2.0s |
| Phương pháp định vị | Định vị camera |
| Cổng kết nối | USB, Bluetooth 5.0 |
| Các góc đo màu | Góc quan sát 8 độ, 0 độ |
| Phương pháp quang phổ | Lưới nhiễu xạ lõm |
| Khoảng cách bước sóng | 10nm |
| Băng thông | 5nm |
| Sai số | Trong khoảng ΔE*ab 0.15 |
| Độ lặp lại màu sắc | Độ lệch chuẩn trong khoảng ΔE*ab 0.015, Độ phản xạ quang phổ và truyền qua ≤0.1% |
| Thành phần phản xạ gương | Phản xạ SCI và SCE, Truyền qua SCI và SCE |
| Kích thước quả cầu tích phân | Φ154mm |
| Dải phản xạ | 0~200% |
| Đặc tính | Ứng dụng rộng rãi trong sơn, mực in, dệt may, bù nhiệt độ và độ ẩm tự động |
| Nguồn cấp | AC 24V, 3A |
| Bộ nhớ | 32G, trên 100000 mẫu |
| Tiêu chuẩn | CIE No.15, GB/T 3978, GB 2893, GB/T 18833, ISO7724/1, ASTM E1164, DIN5033 Teil7, JIS Z8722 |
| Tuổi thọ nguồn sáng | 5 năm, hơn 3 triệu lần đo |
| Nhiệt độ bảo quản | -20~50℃ |
| Nhiệt độ hoạt động | 0~40℃ |
| Kích thước | 440x248x283mm |
| Trọng lượng | Khoảng 13.5kg |
| Dải bước sóng | 360~780nm |
| Các tính năng khác | Theo dõi kiểm toán, Hỗ trợ Netmetric |
| Phụ kiện theo máy | Bộ nguồn, Hướng dẫn sử dụng, Đĩa U phần mềm, Cáp USB, Bảng hiệu chuẩn chuẩn, Khoang hiệu chuẩn đen, Vách ngăn đen truyền qua, Giá đỡ mẫu, Khẩu độ 25.4, Khẩu độ 15, Khẩu độ 8, Khẩu độ 4, Thành phần kiểm tra truyền qua, cuvette |
| Phụ kiện tùy chọn | Bộ kẹp thử nghiệm truyền dẫn vi lỗ (4mm), các bộ phận đảo ngược dụng cụ, đĩa nuôi cấy, giá đỡ phim. |
Mô tả sản phẩm TS8510
Máy quang phổ để bàn 3NH TS8510 nổi bật với độ lặp lại ΔE*ab 0.015, sai số giữa các máy ΔE*ab 0.15 và khả năng đo màu dưới 41 nguồn sáng khác nhau. Thiết bị hỗ trợ đo SCI/SCE, màn hình cảm ứng 7 inch, bộ nhớ trên 100000 mẫu, giúp kiểm soát chất lượng màu sắc đồng nhất trong sản xuất.
Phụ kiện tiêu chuẩn: Bộ chuyển đổi nguồn, Hướng dẫn sử dụng, USB (phần mềm máy tính), Cáp USB, Bảng hiệu chuẩn tiêu chuẩn, Khoang hiệu chuẩn màu đen, Tấm chắn truyền dẫn màu đen, Giá đỡ mẫu, Cỡ nòng 25.4, cỡ nòng 15, cỡ nòng 8, cỡ nòng 4, Bộ phận thử nghiệm truyền dẫn, Cuvette
Phụ kiện tùy chọn: Bộ kẹp thử nghiệm truyền dẫn vi lỗ (4mm), các bộ phận đảo ngược dụng cụ, đĩa nuôi cấy, giá đỡ phim.
Những tính năng nổi bật của máy đo quang phổ 3NH TS8510
3NH TS8510 là máy đo màu quang phổ được trang bị nhiều tính năng hỗ trợ đo màu, phân tích quang phổ và kiểm soát chất lượng trong nghiên cứu, sản xuất. Cụ thể là:
- Tích hợp đo phản xạ và truyền qua: Máy hỗ trợ hình học đo phản xạ D/8 (SCI và SCE) và truyền qua D/0 (SCI và SCE), cho phép kiểm tra cả mẫu đục và mẫu trong suốt trên cùng thiết bị, giúp tập trung dữ liệu màu vào một hệ thống.
- Khoang truyền qua mở, hỗ trợ mẫu dày: Khẩu độ truyền qua Φ25,4 mm, khoang đo dạng mở không giới hạn chiều cao mẫu theo công bố của hãng và hỗ trợ độ dày mẫu ≤54 mm. Kết hợp với các phụ kiện như cuvette, bộ phận kiểm tra truyền qua và vách ngăn đen, máy đáp ứng nhu cầu đo nhiều dạng mẫu như tấm, màng, kính và chất lỏng mà không cần cắt nhỏ mẫu, tùy cấu hình đo.

Máy quang phổ để bàn 3NH TS8510
- Hỗ trợ nhiều thang màu: Máy đo quang phổ TS8510 hỗ trợ các chỉ số APHA/Hazen, Pt-Co, Gardner, Saybolt, mã màu ASTM D1500, EBC, ICUMSA, Dược điển, độ mù và độ truyền qua.
- Nhiều khẩu độ đo, tự nhận diện: Các khẩu độ đi kèm gồm XLAV Φ25,4 mm, LAV Φ15 mm, MAV Φ8 mm và SAV Φ4 mm. Máy có khả năng tự nhận diện khẩu độ khi thay đổi, hỗ trợ đo linh hoạt từ mẫu có bề mặt lớn như vải, nhựa đến các chi tiết nhỏ.
- Định vị mẫu bằng camera: Hệ thống camera hỗ trợ quan sát hình ảnh theo thời gian thực, giúp xác định chính xác vị trí vùng đo trên mẫu; đặc biệt hữu ích khi kiểm tra các chi tiết nhỏ hoặc bề mặt có hoa văn phức tạp.
- Nguồn sáng LED kết hợp UV: Máy đo màu 3NH TS8510 sử dụng hệ thống nguồn sáng LED kết hợp UV, hỗ trợ các chế độ cắt UV tại 400 nm, 420 nm và 460 nm, với dải bước sóng 360–780 nm. Khả năng kiểm soát thành phần UV hỗ trợ đánh giá màu trên các mẫu có đặc tính huỳnh quang hoặc nhạy với tia UV.
- Linh hoạt tư thế đo: Máy có thể bố trí theo tư thế đo ngang, ngửa hoặc úp tùy phụ kiện và loại mẫu. Màn hình cảm ứng 7 inch có thể xoay độc lập, giúp người dùng thao tác và theo dõi kết quả thuận tiện khi đo các mẫu dạng bột, đĩa nuôi cấy hoặc màng mỏng.

Máy quang phổ để bàn 3NH TS8510 có thể kết nối trực tiếp với PC
Máy đo quang phổ 3NH TS8510 có thể đo được những vật liệu nào?
Máy đo quang phổ 3NH TS8510 có khả năng đo màu trên nhiều loại vật liệu khác nhau, đáp ứng nhu cầu kiểm tra và đánh giá màu sắc trong sản xuất. Cụ thể là:
- Mẫu rắn, phản xạ: Sơn, mực in, dệt may, nhựa, gốm sứ, giấy, vật liệu trang trí và bao bì.
- Chất lỏng, truyền qua: Hóa chất và nhựa lỏng (APHA/Hazen/Pt-Co, Gardner), dầu và nhiên liệu (Saybolt, ASTM D1500), dược phẩm dạng lỏng (Dược điển), bia (EBC), đường (Màu ICUMSA).
- Mẫu trong suốt, màng: Màng bao bì nhựa, kính (đo Độ mù, Truyền qua).

Máy quang phổ để bàn 3NH TS8510 có chức năng bù nhiệt độ và độ ẩm tự động
Máy quang phổ để bàn TS8510 nói riêng và thiết bị đo lường 3NH nói chung hiện đang được phân phối tại website maydochuyendung.com. Chúng tôi cam kết cung cấp model chính hãng với đầy đủ giấy tờ CO-CQ, mức giá thành ưu đãi đi kèm chế độ bảo hành theo đúng quy định của hãng.
Quý khách hàng quan tâm có thể liên hệ ngay với chúng tôi theo số hotline: Hà Nội - 0904 810 817 hoặc Tp Hồ Chí Minh - 0918 132 242 và 0917 182 242 để được hỗ trợ đặt mua và giao hàng trên phạm vi toàn quốc.
Câu hỏi thường gặp
- Máy đo quang phổ để bàn TS8510 có đo được các mẫu chứa chất huỳnh quang không?
Có, Máy đo quang phổ để bàn 3NH TS8510 sử dụng nguồn sáng kết hợp LED toàn phổ và đèn LED UV (bao gồm tia UV, bộ lọc cắt 400nm, 420nm, 460nm), giúp phân tích hiệu quả các mẫu có chất huỳnh quang.
- Có thể thay đổi kích thước khẩu độ đo trên máy đo quang phổ 3NH TS8510 không?
Có. Thiết bị đo quang phổ 3NH TS8510 hỗ trợ tự động nhận diện và chuyển đổi linh hoạt giữa 4 kích thước khẩu độ phản xạ (XLAV 25.4mm, LAV 15mm, MAV 8mm, SAV 4mm), đáp ứng đa dạng kích thước mẫu.
- Khoang chứa mẫu của máy đo màu quang phổ 3NH TS8510 cho phép đặt mẫu dày tối đa bao nhiêu?
Khoang chứa mẫu dạng mở của Máy đo quang phổ để bàn 3NH TS8510 hỗ trợ đo ngang, đo dọc và đo qua phụ kiện, cho phép đặt các mẫu vật liệu có độ dày lên tới 54mm một cách dễ dàng.
0981060817











Phạm Quyết - 27/10/2026 21:37 Trả lời
Máy Đo Chuyên Dụng - 27/10/2026 21:38
Để được tư vấn chi tiết, anh vui lòng liên hệ hotline: Hà Nội - 0904 810 817 hoặc Tp Hồ Chí Minh - 0918 132 242 và 0917 182 242 ạ.