Máy đo điện trở thấp MMR 6500

0 đánh giá
Giá bán:Liên Hệ

Hãng: Sonel

Mã sản phẩm: MMR 6500

Bảo hành: 12 tháng

Tình trạng: Còn hàng

Thông tin nổi bật

Hỗ Trợ Vận Chuyển Cho Đơn Hàng Trên 1 triệu Trong Bán Kính 5 Km

Hotline
Lợi ích khi mua
  • Sản phẩm chính hãng 100% 
  • Giá luôn tốt nhất
  • Tư vấn chuyên nghiệp
  • Giao hàng toàn quốc 
  • Bảo hành & sửa chữa tận tâm
  • Chi nhánh Hà Nội

    30 Mạc Thái Tổ, Yên Hòa, Q. Cầu Giấy

    Tel: (024) 3793 8604 - 3219 1220

  • Chi nhánh Hồ Chí Minh

    275F Lý Thường Kiệt, P. 15, Quận 11

    Tel: (028) 6686 0682

Máy đo điện trở thấp MMR 6500 tiếp tục là một sản phẩm cao cấp đến từ thương hiệu Sonel nổi tiếng hàng đầu hiện nay. Sonel MMR 6500 được sản xuất với công nghệ hiện đại để có thể đo được các điện trở thấp với dòng điện lên đến 100A. 

Máy đo điện trở thấp MMR 6500 - Trang bị hiện đại, đo chính xác

Sonel MMR 6500 là dòng máy đo điện trở thấp hiện đại, được trang bị rất nhiều công nghệ cao để có thể đo được điện trở với dòng điện cao. Máy được tích hợp với kẹp cá sấu chất lượng cao, độ an toàn tốt để có thể đo tại cầu dao với các mức điện áp cao, trung bình, thấp.  

Máy đo điện trở thấp Sonel MMR 6500 trang bị công nghệ hiện đại

Máy đo điện trở thấp Sonel MMR 6500 trang bị công nghệ hiện đại

Thiết bị được lắp đặt với một mo- dun để có thể đo được điện cảm trong dòng điện lên tới 10A. Hệ thống lưu trữ dữ liệu được kết nối với các thiết bị ngoại vi như máy tính, máy in, đầu đọc mã vạch 2D. Nhờ vậy, máy có thể ghi và xuất dữ liệu nhanh chóng, đày đủ cùng với các dữ liệu ID của các thiết bị được đo.

Máy đo điện trở MMR 6500 có đa dạng dải đo, độ phân giải cao, độ chính xác lên tới ± (0,25% m.v + 2 digits). Thiết bị mang đến những phép đo chính xác nhất để phục vụ cho công việc lắp đặt, sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị, hệ thống điện. 

Thiết kế bền chắc, nhỏ gọn

Tương tự như các sản phẩm đo điện trở thấp khác của Sonel, MMR 6500 được sản xuất với kiểu dáng gọn, kiểu dáng hộp đựng với lớp vỏ nhựa cứng, chống chịu được các va đập, cách điện tốt. 

Máy được thiết kế bền chắc, dễ sử dụng

Máy được thiết kế bền chắc, dễ sử dụng

Các nút bấm mềm, có độ nhạy cao để có thể sử dụng, bấm và cài đặt máy dễ dàng. Máy có trọng lượng nhẹ chỉ khoảng 8,2kg giúp cho việc thao tác, vận chuyển linh hoạt đến nhiều vị trí khác nhau. 

Ngoài ra, MMR 6500 sử dụng màn hình hiển thị 800 x 480 điểm, các số được hiển thị rõ ràng, dễ đọc kết quả. Đồng thời, máy cũng được thiết kế với cổng giao tiếp USB và mạng LAN để kết nối với các thiết bị điện tử khác dễ dàng. 

Đạt tiêu chuẩn chất lượng, tiêu chuẩn quốc tế

Máy đo điện trở thấp MMR 6500 với chất lượng cao, công nghệ hiện đại đã đáp ứng các yêu cầu về tiêu chuẩn chất lượng để phục vụ cho công việc. Dưới đây là một số những tiêu chuẩn chất lượng của máy đo điện trở thấp Sonel MMR 6500.

  • Loại cách điện 2 lớp, theo tiêu chuẩn EN 61010-1:2011
  • Cấp an toàn điện – Bên mạch đo   CAT IV 50 V theo tiêu chuẩn EN 61010-2-030
  • Cấp an toàn điện – Bên nguồn cấp CAT II 300 V theo tiêu chuẩn EN 61010-2-030
  • Mức độ bảo vệ của vỏ ngoài theo tiêu chuẩn EN 60529
    • Với hộp đóng lại IP67
    • Vỏ hộp mở, cấp nguồn từ pin hoặc nguồn chính: IP40

Máy đo điện trở thấp MMR 6500 đa tính năng hoạt động

  • Chỉ thị tình trạng pin
  • Đo nhiệt độ
  • Kết nối được với phụ kiện Kẹp dòng để đo dòng rò
  • Kết nối được với máy in và đầu đọc mã 2D
  • Màn hình cảm ứng
  • Giám sát sạc pin
  • Bảo vệ chống quá nhiệt

Máy hoạt động đa tính năng

Máy hoạt động đa tính năng

Những thông số khác của máy

  • Nguồn cấp cho máy đo: Pin Li-on 7.2V 8.8Ah
  • Nguồn cấp MMR6500: 100 V..265 V/50 Hz...60 Hz, Imax 10 A, Pmax 700 W
  • Thời gian sạc pin: khoảng 3.5 giờ
  • Số phép đo với dòng: 10 A khi cấp nguồn từ pin 200..250 tùy thuộc vào nhiệt độ môi trường
  • Điện trở lớn nhất của que đo với dòng điện:10 A 250 m
  • Độ chính xác thiết lập dòng điện đo: ± 10%
  • Thời gian đo điện trở:
    • Với đối tượng đo loại điện trở và dòng điện hai chiều (thuận và ngược): từ 7 đến 15 giây (phụ thuộc vào dòng đo)
    • Với đối tượng đo loại điện cảm, phụ thuộc vào điện trở và điện kháng của đối tượng: 10 giây hoặc hơn. 
  • 7…15 giây.
  • Nhiệt độ hoạt động: -10 ... + 50 ° С
  • Nhiệt độ bảo quản: - 20 … + 60 ° С
  • Nhiệt độ hoạt động của bộ sạc: 0 … + 45 ° С
  • Hệ số nhiệt: ± 0.01% of d.v./ 0C ±0.1 digit /0C
  • Độ cao (trên mực nước biển): < 2000m
  • Kích thước: 390 mm x 308 mm x 172 mm

Công dụng của tihiết bị đo điện trở thấp MMR 6500

Máy đo điện trở thấp Sonel MMR 6500 mang đến rất nhiều công dụng sử dụng cho người dùng. Máy thường được dùng phổ biến cho các thiết bị, hệ thống điện gia đình, công nghiệp như: 

  • Đo điện trở của: Công tắc và tiếp điểm công tắc tơ, cầu dao cao áp, bao gồm cả các thành phần được nối đất trên cả hai bên,...
  • Công tắc, cầu chì, liên kết đẳng thế,...
  • Khớp nối bắt vít, mối nối hàn, mối nối dây cáp, mối nối phần tử nhiệt, khớp nối đường sắt,...
  • Dây dẫn và cáp, dây nối đất,...
  • Cuộn dây (động cơ, máy biến áp, v.v.), cuộn dây điện trở thấp,..
Đánh giá sản phẩmĐánh giá ngay
Sản phẩm đã xem
Bình luận sản phẩm
Chúng tôi đã nhận được bình luận của bạn
Bình luận sẽ được kiểm duyệt trước khi hiển thị trên website!
THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Dải đo / Độ phân dải:

  • 0.0…999.9 μ /0.1 μ / 50 A<I<=100 A ( Dòng điện thử 200 mV) – 
  • 1.0000…1.9999 m / 0.0001 m / 50 A<I<=100 A (Dòng điện thử 200 mV)
  • 0.0…999.9 μ / 0.1 μ / 20 A<I<=50 A (Dòng điện thử 200 mV)
  • 1.0000…3.9999 m / 0.0001 m / 20 A<I<=50 A (Dòng điện thử 200 mV)
  • 0.0…999.9 μ / 0.1 μ / 10 A<I<=20 A (Dòng điện thử 160mV)
  • 1.0000…7.9999 m / 0.0001 m / 10 A<I<=20 A (Dòng điện thử 160mV)
  • 0 ... 999.9 μOhm / 0.1 μOhm / 10 A (Dòng điện thử 20mV)
  • 1.0000 ... 1.9999 mΩ / 0.0001 mΩ / 10 A (Dòng điện thử 20mV)
  • 2.000 ... 19.990 mΩ / 0.001 mΩ / 10A (Dòng điện thử 200mV)
  • 20.00 ... 199.99 mΩ / 0.01 mΩ / 10A/1 A (Dòng điện thử 2V/200mV)
  • 200.0…999.9 mΩ / 0.1 mΩ 1 A / 0.1 A (Dòng điện thử 2 V / 200 mV)
  • 1.000 ... 1.999 Ohm / 0.0001 mΩ / 0.1 A (Dòng điện thử 2 V / 200 mV)
  • 2.00 ... 19.999 Ohm / 0.001 ohm / 0.1 A (Dòng điện thử 2 V)
  • 20.0 ... 199.99 Ohm / 0.01 ohm / 10 mA (Dòng điện thử 2 V)
  • 200.0 ... 1999.9 Ohm / 0.1 ohm / 1 mA (Dòng điện thử 2 V)

Độ chính xác: ± (0,25% m.v + 2 digits)

Phụ kiện tiêu chuẩn đi kèm

  • Cáp dòng 3m, đen, I1 (200 A, 25 mm2) – WAPRZ003BLI1
  • Cáp dòng 3m, đen, I2 (200 A, 25 mm2) – WAPRZ003BLI2
  • Cáp 3m, xanh lam, 1 kV U1 (đầu giắc banana) – WAPRZ003BUBBU1
  • Cáp 3m, xanh lam, 1 kV U2 (đầu giắc banana) – WAPRZ003BUBBU2
  • Kẹp cá sấu, đen 1 kV 32 A, 2 chiếc, WAKROBL30K03
  • Cáp đôi 3 m (10 / 25 A) U1/I1 (cho I ≤10 A) – WAPRZ003DZBBU1I1
  • Cáp đôi 3 m (10 / 25 A) U2/I2 (cho I ≤10 A) – WAPRZ003DZBBU2I2
  • Kẹp cá sấu Kelvin 1 kV 25 A (2 chiếc, cho I ≤10A) – WAKROKELK06
  • Đầu đo nhiệt độ ST-3 – WASONT3
  • Cáp nguồn 230 V (Giắc IEC C19) – WAPRZZAS1

USB cable – WAPRZUSB

Túi đựng máy và phụ kiện L12 – WAFUTL12, 

Tài liệu hướng dẫn sử dụng

Chứng nhận hiệu chỉnh 

Tài liệu hướng dẫn sử dụng

Chứng nhận hiệu chỉnh 


Zalo