Danh Mục Sản Phẩm
Giỏ Hàng
0

Máy quang đo Oxy hòa tan HI96732

Nhãn hiệu:
Hanna
Mã sản phẩm:
HI96732
Trong kho:
Còn hàng
Bảo hành:
12 tháng
Giá bán:
5.550.000₫
(Giá chưa VAT 10%)
Máy đo quang HI96732 là sự kết hợp giữa độ chính xác và thiết kế cầm tay dễ sử dụng dùng để xác định nồng độ oxy hòa tan từ 0.0 đến 10.0 mg/L (ppm). HI96732 cung cấp nhiều tính năng tiên tiến bao gồm các chức năng CALCheck™ độc quyền của Hanna dùng để kiểm tra hoạt động và hiệu chuẩn máy đo.

Hỗ Trợ Khách Hàng

Hà Nội: Số 30 Mạc Thái Tổ, P. Yên Hòa, Q. Cầu Giấy, TP Hà Nội

Tel: (024) 3793 8604    |    Hotline/Zalo: 0902 148 147 / 0904 810 817

TP Hồ Chí Minh: Số 275F Lý Thường Kiệt, P. 15, Quận 11, TP Hồ Chí Minh

Tel: (028) 6686 0682    |    Hotline/Zalo: 0986 568 014 / 0979 244 335

Thông Tin Sản Phẩm

Máy đo quang cầm tay HI96732 dùng để đo oxy hòa tan. Quang kế cầm tay này có một hệ thống quang học tiên tiến; sự kết hợp đặc biệt của một bóng đèn vonfram, một bộ lọc nhiễu băng hẹp, và bộ tách sóng quang silicon đảm bảo cho kết quả chính xác mọi thời điểm. Tính năng độc quyền Hanna CAL Check™ được tích hợp sẵn, theo tiêu chuẩn NIST để xác nhận và hiệu chuẩn máy đo. Hệ thống khóa cuvet độc quyền đảm bảo các cuvet được chèn vào khoang đo ở vị trí giống nhau mỗi lần đo.

TÍNH NĂNG NỔI BẬT

CAL Check™ - Xác nhận và hiệu chuẩn máy với chuẩn NIST.

GLP - Xem lại ngày hiệu chuẩn cuối cùng

Tự động tắt - Tự động tắt máy sau 10 phút không sử dụng khi máy ở chế độ đo để tiết kiệm pin.

Hiển thị tình trạng pin - Hiển thị lượng pin còn lại của máy.

Đồng hồ đếm giờ - Hiển thị thời gian còn lại trước khi một phép đo được thực hiện. Đảm bảo rằng tất cả các kết quả được lấy tại các khoảng thời gian phản ứng thích hợp khi thực hiện phép đo.

Tin nhắn báo lỗi - Tin nhắn trên màn hình cảnh báo các vấn đề như không có nắp, zero cao, hoặc chuẩn quá thấp.

Hiển thị đèn làm mát - Để duy trì các bước sóng mong muốn được sử dụng để hấp thụ nó là cần thiết để đảm bảo thành phần không quá nóng từ nhiệt sinh ra bởi đèn vonfram. Mỗi quang kế được thiết kế để cho phép thời gian tối thiểu cho các thành phần làm mát. Chỉ số đèn làm mát được hiển thị trước khi lấy kết quả.

Đơn vị đo - Đơn vị đo thích hợp được hiển thị cùng kết quả.

TẦM QUAN TRỌNG

Đo oxy hòa tan là đo hàm lượng khí oxy (O2) hòa tan trong dung dịch nước. Oxy hòa tan là một trong những thông số quan trọng nhất trong hệ thống thủy sinh. Khí này cần thiết cho sự trao đổi chất của sinh vật hiếu khí và cũng ảnh hưởng đến các phản ứng hóa học vô cơ. Do đó, kiến ​​thức về độ hòa tan và động lực phân phối oxy là điều cần thiết để giải thích cả 2 quá trình sinh học và hóa học trong cơ thể nước. Oxy xâm nhập vào nước bằng cách khuếch tán từ không khí xung quanh bằng cách sục khí (chuyển động nhanh) và như 1 sản phẩm của quá trình quang. Lượng oxy (hoặc khí bất kỳ) có thể hòa tan trong nước tinh khiết (điểm bão hòa) tỉ lệ nghịch với nhiệt độ của nước; nước càng ấm, oxy hòa tan càng ít.

Trong nuôi trồng thủy sản, oxy hòa tan được cho là tham số quan trọng nhất của chất lượng nước. Phần lớn các loài đòi hỏi nồng độ tối thiểu là 3 mg/L (ppm) oxy hòa tan, nhưng nồng độ 8-10 mg/L (ppm) là thích hợp hơn. Không giống như các loại khí khác như nitơ, oxy siêu bão hòa thường không gây bệnh bọt khí ("Popeye"), vì vậy oxy hòa tan ở mức độ cao thường không gây nguy hiểm

HI96732 áp dụng Phương pháp chuẩn để kiểm tra nước và nước thải (kì 18) và phương pháp Winkler để đo nồng độ oxy hòa tan thấp hơn 10.0 mg/L (ppm). Khi thuốc thử được thêm vào một mẫu có chứa oxy hòa tan, mẫu sẽ biến thành màu vàng; nồng độ càng cao, màu càng đậm. Sự thay đổi màu sắc kết hợp phương pháp so màu được phân tích dựa theo Luật Beer-Lambert. Đây là nguyên lý ánh sáng được hấp thụ bởi một màu bổ sung, và các bức xạ phát ra phụ thuộc vào nồng độ. Để xác định clo tự do, một bộ lọc nhiễu băng hẹp tại 466 nm (màu xanh dương) chỉ cho phép ánh sáng màu xanh lá được phát hiện bởi các bộ tách sóng quang silicon và bỏ qua tất cả các ánh sáng nhìn thấy khác phát ra từ đèn vonfram. Là sự thay đổi màu khi mẫu phản ứng tăng, sự hấp thụ các bước sóng ánh sáng cụ thể cũng tăng lên, trong khi truyền qua giảm.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Thang đo

0.00 to 10.00 mg/L (ppm)

Độ phân giải

0.1 mg/L

Độ chính xác 

±0.04 mg/L ±3% kết quả đo

Nguồn đèn

Đèn tungsten

Nguồn sáng

tế bào quang điện silicon @ 466 nm

Tự Động Tắt

sau 10 phút ở chế độ đo; sau 1 tiếng ở chế độ chuẩn kể từ lần đo cuối cùng

Môi Trường

0 to 50°C (32 to 122°F); RH max 95% không ngưng tụ

Pin

9V

Kích thước

193 x 104 x 69 mm (7.6 x 4.1 x 2.7”)

Khối lượng

360g (12.7oz.)

Bảo hành

12 tháng

Cung cấp gồm

HI96732 cung cấp kèm 2 cuvet có nắp, pin 9V, chứng chỉ chất lượng và hướng dẫn sử dụng.

Ý Kiến Khách Hàng

Sản Phẩm Tương Tự

Có Thể Bạn Quan Tâm