Máy đo tốc độ lưu lượng gió Kimo LV111

1 đánh giá
Giá bán:9.600.000 đ(Chưa gồm VAT)

Hãng: Kimo

Mã sản phẩm: LV111

Bảo hành: 12 tháng

Tình trạng: Còn hàng

Hotline
Lợi ích khi mua
  • Sản phẩm chính hãng 100% 
  • Giá luôn tốt nhất
  • Tư vấn chuyên nghiệp
  • Giao hàng toàn quốc 
  • Bảo hành & sửa chữa tận tâm
  • Chi nhánh Hà Nội

    30 Mạc Thái Tổ, Yên Hòa, Q. Cầu Giấy

    Tel: (024) 3793 8604 - 3219 1220

  • Chi nhánh Hồ Chí Minh

    275F Lý Thường Kiệt, P. 15, Quận 11

    Tel: (028) 6686 0682

Máy đo tốc độ lưu lượng gió Kimo LV111 là máy đo chuyên dụng được thiết kế đặc biệt để điều khiển vận tốc gió và kiểm soát luồng gió trong ống dẫn. Máy có màn hình LCD lớn để rễ ràng đọc được kết quả đo.  LV 111 có đầu dò cánh quạt Ø 14 mm.  

Máy đo lưu lượng gió Kimo hỗ trợ đo vận tốc gió từ 0,8 đến 25 m/s bao gồm phát hiện hướng luồng gió, tính toán lưu lượng gió từ 0 đến 99 999 m3/h và tích hợp trong nhiệt độ đầu dò từ 20 đến + 80 ° C. Máy đo Kimo LV111 dễ sử dụng và có độ chính xác cao.

ĐẶC ĐIỂM MÁY ĐO TỐC ĐỘ LƯU LƯỢNG GIÓ KIMO LV111

  • Máy KIMO LV111 là máy đo tốc độ gió, lưu lượng gió và nhiệt độ môi trường.
  • Chức năng tự động trung bình.
  • Chức năng giữ giá trị Hold, giá trị nhỏ nhất, lớn nhất.
  • Lựa chọn các giá trị đo.
  • Có đèn nền.
  • Có chức năng phát hiện hướng gió.

Máy đo tốc độ lưu lượng gió Kimo LV111

ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT MÁY ĐO TỐC ĐỘ LƯU LƯỢNG GIÓ KIMO LV111

  • Hiển thị LCD : 4 dòng, kích cỡ : 50 x 36 mm
  • Đường kính cánh quạt : Ø 14 mm
  • Dây cáp : từ 450mm đến 2500mm khi kéo dài ra.
  • Cấp độ bảo vệ : IP54
  • Nguồn : 4 pin AAA 1.5V
  • Trọng lượng : 390g
  • Hãng sản xuất: Kimo Pháp
  • Xuất xứ: Pháp

BỘ SẢN PHẨM BAO GỒM:

  • Máy đo tốc độ lưu lượng gió Kimo LV111
  • Giấy chứng nhận hiệu chuẩn của hãng
  • Hộp đựng
  • Đầu đo gió cánh quạt Ø 14 mm
  • Hướng dẫn sử dụng
Đánh giá sản phẩmĐánh giá ngay
Bình luận sản phẩm
Chúng tôi đã nhận được bình luận của bạn
Bình luận sẽ được kiểm duyệt trước khi hiển thị trên website!
THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Đo tốc độ gió :

  • Đơn vị đo : m/s, fpm, km/h
  • Dải đo : 0.8....25 m/s
  • Độ chính xác : 0.8....3 m/s : ± 3% giá trị đọc, ± 0.1 m/s, 3.1....25 m/s : ± 3% giá trị đọc, ± 0.3 m/s
  • Độ phân giải : 0.1 m/s

Đo lưu lương gió :

  • Đơn vị đo : m³/h, cfm, l/s, m³/s
  • Dải đo : 0....99 999 m³/h
  • Độ chính xác : ±3% giá trị đọc, ±0.03 x area (cm²)
  • Độ phân giải : 1 m³/h

Đo nhiệt độ :

  • Đơn vị đo : °C, °F
  • Dải đo : -20....+80°C
  • Độ chính xác : ±0.4 % giá trị đọc, ±0.3°C
  • Độ phân giải : 0.1 °C

Bài viết liên quan
Zalo