- Sản phẩm chính hãng
- Giá luôn tốt
- Tư vấn chuyên nghiệp
- Giao hàng toàn quốc
- Bảo hành & sửa chữa tận tâm
Máy đo quang phổ mật độ 3NH TS1010








Thông số kỹ thuật TS1010
| Kiểu đo | Quang phổ |
| Kích thước đầu đo | Φ11mm, Φ6mm, Φ3mm |
| Nguồn sáng | Nguồn sáng LED kết hợp, Nguồn sáng UV |
| Phạm vi đo | |
| Hệ số phản xạ | 0~200% |
| Mật độ | 0.0 D ~ 3.0 D |
| Màn hình hiển thị | Màn hình cảm ứng màu điện dung TFT 3.5 inch |
| Độ phân giải | |
| Hệ số phản xạ | 0.01% |
| Hiển thị giá trị mật độ | 0.001 |
| Cảm biến | Mảng diode quang silicon |
| Hệ Màu | CIE LAB XYZ Yxy LCh CIE LUV HunterLAB s-RGB βxy DIN Lab99 Munsell |
| Công thức độ lệch màu | ΔEab ΔEuv ΔE94 ΔEcmc ΔE*00 DINΔE99 ΔE |
| Chỉ số đo màu khác | Hệ số phản xạ quang phổ; Độ trắng; Độ vàng; Sắc độ; Chỉ số dị hướng màu; Độ bền màu đốm; Độ bền thay đổi màu; Cường độ màu; Độ mờ đục; Phân loại tông màu 555; Độ đen |
| Góc quan sát | 2° / 10° |
| Loại nguồn sáng chiếu sáng | D65 A C D50 D55 D75 F1 F2 F3 F4 F5 F6 F7 F8 F9 F10 F11 F12 B U35 NBF ID50 ID65 LED-B1 LED-B2 LED-B3 LED-B4 LED-B5 LED-BH1 LED-RGB1 LED-V1 LED-V2 LED-C2 LED-C3 LED-C5 |
| Thời gian đo | Khoảng 1s |
| Phương pháp định vị | Lỗ định vị vật lý tích hợp |
| Cổng kết nối | USB, Bluetooth |
| Nhiệt độ bảo quản | -20~50℃, độ ẩm 0~85% |
| Phương pháp quang phổ | Quang phổ cách tử phẳng |
| Khoảng bước sóng | 400~700 nm |
| Băng thông | 10 nm |
| Độ tái lập màu sắc | ΔE*ab trong khoảng 0.25 |
| Độ lặp lại màu sắc | |
| Mật độ | trong khoảng 0.001D |
| Màu sắc ΔE*ab | trong khoảng 0.02 |
| Nhiệt độ hoạt động | 0~40℃, độ ẩm 0~85% |
| Chế độ đo | Đo đơn, Đo trung bình |
| Đặc tính | Máy quang phổ mật độ độ chính xác cao đo màu và kiểm soát chất lượng trong mực in, xử lý phim, dệt nhuộm, nhựa và điện tử |
| Trọng lượng | Khoảng 600g |
| Kích thước | 170x75x91.7mm |
| Nguồn cấp | Pin lithium có thể sạc lại |
| Bộ nhớ | 10.000 dữ liệu |
| Tiêu chuẩn | ISO 5-4, CIE No. 15, ISO 13655 |
| Tuổi thọ nguồn sáng | 5 năm hoặc hơn 3 triệu lần đo |
| Điều kiện đo | M0, M1, M2, M3 |
| Tiêu chuẩn mật độ | ISO Status T, E, A, I, M |
| Khoảng cách bước sóng | 10 nm |
| Phụ kiện tiêu chuẩn | Bộ chuyển đổi nguồn, cáp dữ liệu, pin lithium tích hợp, sách hướng dẫn sử dụng, phần mềm QC (có thể tải xuống), hộp hiệu chuẩn đen trắng, vỏ bảo vệ, hộp lọc phân cực. |
| Phụ kiện tùy chọn | Máy in siêu nhỏ, Netmetric |
Mô tả sản phẩm TS1010
Máy đo quang phổ 3NH TS1010 có dải đo mật độ 0.0 D ~ 3.0 D, hệ số phản xạ 0~200%, độ lặp lại mật độ trong khoảng 0.001D và thời gian đo khoảng 1s. Thiết bị hỗ trợ 5 chuẩn mật độ ISO Status T, E, A, I, M cùng 3 đầu đo Φ11mm, Φ6mm, Φ3mm, giúp kiểm soát mật độ mực, độ đồng đều màu sắc và chất lượng bản in trong ngành in ấn, bao bì.
Phụ kiện tiêu chuẩn: Bộ chuyển đổi nguồn, cáp dữ liệu, pin lithium tích hợp, sách hướng dẫn sử dụng, phần mềm QC (có thể tải xuống), hộp hiệu chuẩn đen trắng, vỏ bảo vệ, hộp lọc phân cực.
Phụ kiện tùy chọn: Máy in siêu nhỏ, Netmetric
Những điểm nổi bật của máy đo quang phổ mật độ 3NH TS1010
3NH TS1010 thuộc dòng máy đo quang phổ, sở hữu nhiều tính năng hỗ trợ kiểm tra và đánh giá chất lượng bản in. Cụ thể là:
- Đo quang phổ chi tiết: Máy sử dụng quang phổ cách tử phẳng và cảm biến diode quang silicon, hoạt động ở dải bước sóng 400–700 nm, khoảng cách bước sóng 10 nm và băng thông 10 nm. Thiết bị ghi lại đường cong phản xạ quang phổ, hỗ trợ nhận diện hiện tượng metamerism và đánh giá công thức pha màu.
- Hỗ trợ đa dạng hệ màu: Máy hỗ trợ các hệ màu CIE LAB, XYZ, Yxy, LCh, CIE LUV, HunterLAB, s-RGB, βxy, DIN Lab99, Munsell cùng nhiều công thức tính độ lệch màu như ΔEab, ΔEuv, ΔE94, ΔEcmc, ΔE*00 và DINΔE99, đáp ứng nhu cầu so sánh màu sắc theo nhiều phương pháp.
- Mô phỏng nhiều điều kiện chiếu sáng: Máy đo màu 3NH TS1010 hỗ trợ nguồn sáng chuẩn D65, D50, A, nhóm F, nhóm LED và góc quan sát 2°/10°, giúp đánh giá màu sắc dưới các điều kiện chiếu sáng khác nhau và nhận biết nguy cơ sai lệch màu khi đổi nguồn sáng.

Máy đo mật độ quang phổ TS1010 thiết kế dạng cầm tay nhỏ gọn
- Tích hợp nhiều chỉ số màu: Máy hỗ trợ đo hệ số phản xạ quang phổ, độ trắng, độ vàng, sắc độ, độ bền màu, cường độ màu, độ mờ đục, tông màu 555 và độ đen, phục vụ kiểm soát chất lượng trong ngành dệt nhuộm, nhựa, mực in và giấy.
-Đảm bảo tính nhất quán dữ liệu: Máy so màu quang phổ 3NH TS1010 có độ lặp lại màu sắc ΔEab khoảng 0,02 và độ tái lập khoảng 0,25 theo điều kiện thử của hãng, không áp dụng chế độ M3. Phần mềm Netmetric (tùy chọn) hỗ trợ hiệu chuẩn qua mạng, giúp đồng bộ dữ liệu giữa nhiều thiết bị.
- Thiết kế cầm tay, dễ sử dụng: Cấu trúc quang học 45/0 tuân thủ ISO 5-4, CIE No. 15 và ISO 13655. Máy nặng khoảng 600 g, kích thước 170 × 75 × 91,7 mm, có tuổi thọ nguồn sáng từ 5 năm hoặc hơn 3 triệu lần đo và sử dụng pin lithium sạc lại, phù hợp đo trực tiếp tại xưởng.

Máy đo mật độ quang phổ TS1010 có khả năng lưu dữ liệu qua máy tính
Ứng dụng của máy đo màu quang phổ cầm tay 3NH TS1010
Máy đo màu quang phổ cầm tay 3NH TS1010 phù hợp với nhiều lĩnh vực sản xuất cần kiểm soát màu sắc và chất lượng sản phẩm như:
- Dệt nhuộm: Kiểm tra màu vải theo lô, đánh giá độ bền màu và cường độ màu của thuốc nhuộm.
- Nhựa: QC màu hạt nhựa, sản phẩm nhựa đúc; đo độ trắng, độ vàng.
- Sản xuất mực in & xử lý phim: Nghiên cứu R&D và QC màu mực trước khi xuất xưởng.
- Điện tử: Kiểm tra màu linh kiện, các ô màu trên PCB nhờ các tùy chọn kích thước đầu đo nhỏ Φ6mm, Φ3mm.
- Phòng thí nghiệm: Phù hợp cho đơn vị kiểm tra chất lượng cần dữ liệu màu theo chuẩn CIE.
Maydochuyendung.com là một trong những địa chỉ uy tín hiện đang phân phối chính hãng máy đo quang phổ 3NH TS1010, cam kết đầy đủ giấy tờ CO-CQ, mức giá thành ưu đãi cùng dịch vụ bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật tận tâm.
Quý khách hàng đang quan tâm có thể liên hệ ngay với chúng tôi theo số hotline: Hà Nội - 0904 810 817 hoặc Tp Hồ Chí Minh - 0918 132 242 và 0917 182 242 để được hỗ trợ đặt mua nhanh chóng.
Câu hỏi thường gặp
- Máy đo mật độ quang phổ TS1010 phù hợp nhất với những đối tượng và ngành nghề nào?
Máy đo mật độ quang phổ 3NH TS1010 là thiết bị cao cấp được thiết kế chuyên biệt dành cho các nhà in thương mại, doanh nghiệp sản xuất bao bì, cơ sở in nhãn mác, hộp màu, cũng như các phòng thí nghiệm nghiên cứu mực in và cơ quan kiểm định chất lượng sản phẩm in ấn.
- Bốn điều kiện đo M0 đến M3 trên máy đo quang phổ 3NH TS1010 khác nhau như thế nào?
Bốn chế độ đo trên máy đo màu quang phổ 3NH TS1010 tuân thủ chuẩn ISO 13655 bao gồm: M0 (Nguồn sáng A truyền thống), M1 (Nguồn sáng D50 mô phỏng ánh sáng ban ngày), M2 (Cắt tia UV để loại bỏ chất làm sáng quang học OBA), và M3 (Kết hợp bộ lọc phân cực giúp khử chói lóa trên bản in bóng hoặc kim loại).
- Máy đo quang phổ cầm tay TS1010 đi kèm bao nhiêu loại khẩu độ đo?
Máy so màu quang phổ 3NH TS1010 được trang bị tiêu chuẩn 3 kích thước khẩu độ thay thế gồm Φ11mm, Φ6mm và Φ3mm. Khẩu độ lớn phù hợp cho bề mặt đồng nhất như giấy, vải; trong khi khẩu độ nhỏ hoàn hảo để kiểm tra các chấm phim, vạch màu mịn hoặc đường mạch in tinh vi.
0865466689












Nguyễn Văn Quân - 14/10/2026 16:37 Trả lời
Máy Đo Chuyên Dụng - 14/10/2026 16:37
Để được tư vấn chi tiết, anh vui lòng liên hệ hotline: Hà Nội - 0904 810 817 hoặc Tp Hồ Chí Minh - 0918 132 242 và 0917 182 242 ạ.