Danh Mục Sản Phẩm
Giỏ Hàng
0

Máy đo độ ồn phân tích dải tần class 2 DB300/2

Nhãn hiệu:
Kimo
Mã sản phẩm:
DB300/2
Trong kho:
Liên hệ đặt hàng
Bảo hành:
12 tháng
Giá bán:
50.000.000₫
THB nhà nhập khẩu & phân phối hàng đầu Việt Nam các dòng máy đo độ ồn hay máy đo cường độ âm thanh chính hãng, chất lượng cao, giá thành rẻ

Hỗ Trợ Khách Hàng

Hà Nội: Số 30 Mạc Thái Tổ, P. Yên Hòa, Q. Cầu Giấy, TP Hà Nội

Tel: (024) 3793 8604    |    Hotline/Zalo: 0904 810 817 / 0902 148 147

TP Hồ Chí Minh: Số 275F Lý Thường Kiệt, P. 15, Quận 11, TP Hồ Chí Minh

Tel: (028) 6686 0682    |    Hotline/Zalo: 0979 244 335 / 0986 568 014

Thông Tin Sản Phẩm

Máy đo độ ồn phân tích dải tần class 2 DB300/2 có thể đo lường mức độ âm thanh từ đơn giản đến phân tích dải tần, tần số trong thời gian thực. DB300/2 bao gồm hầu hết các ứng dụng trong việc đo, kiểm soát trong môi trường tiếng ồn.

Chức năng Kimo DB300/2 :

  • Đo và giám sát độ ồn môi trường
  • Dùng trong công nghiệp
  • Dùng để đo tiếng ồn máy móc, động cơ
  • Đo tiếng ồn nơi làm việc
  • Đo dải tần 1/1 octave (tùy chọn: 1/3 octave)
  • Ghi âm các tập file âm thanh trên cấp LXeq hoặc LUpk
  • Đặt ngưỡng cảnh báo
  • Đo giá trị lớn nhất, nhỏ nhất và giá trị đỉnh
  • Thống kê phân phối của giá trị đo L01-L10-L50-L90-L95.

Các giá trị đo DB300/2 :

  • Đo mức độ tiếng ồn (trọng lượng): LXY
  • Đo mức độ ồn liên tục: LXeq
  • Đo mức đọ ồn đỉnh (sáp suất): LUpk
  • Đo mức độ ồn tiếp xúc: LXE
  • Phân tích dải tần thời gian thực: từ 31,5Hz đến 8kHz
  • Giá trị và đồ thị được thể hiện dựa trên tiêu chí NR

Thông số kỹ thuật DB300/2 

  • Cấp độ chính xác: Class 2 - NF EN 61672-1
  • Tiêu chuẩn độ ồn: NF EN 61672-1 (2002) - NF EN 60651 (1979) - NF EN 60804 (2000) - CEI 61260
  • Loại Microphone: Electret ICP – ½''
  • Độ nhạy: 45 mV/Pa
  • Measurement dynamic Lp/Leq: 107 dB - Lpk: 57dB
  • Tiêu chuẩn CE: EN 61010 - EN 61000
  • Khoảng đo Lp và Leq/Lpk:
    • Từ 30 đến 137dBA
    • Từ 35 đến 137 dBC (Z)
    • Từ 83 đến 140 dBC (Z)
    • Từ 25 đến 137 dB (dải tần 31.5Hz – 8 kHz)
  • Tần số X: A-C-Z
  • Phân tích dải tần: Dải tần thời gian thực: 31.5 Hz - 8kHz
  • Tân số Y: F (đo nhanh) - S (đo chậm)
  • I (xung) - đo đỉnh (pk)
  • Thời gian ghi đo ngắn liên tục (Leq): Từ 1/16 giây - 1/8giây - 1/4 giây - 1/2giây - 1 đến 60 giây
  • Các giá trị đo: LXY - LXYmax - LXYmin - LXeq,T - LXeq,DI - LXE -LXeq, DImax - LXeq,DImin
  • Thống kê chỉ số LXN trên mẫu Lp và Leq LX01 - LX10 - LX50 - LX90 - LX95 - độ phân giải 1dB
  • Màn hình hiển thị: LCD 240 x 160 pixels
  • Bàn phím: 8 phím bấm
  • Bộ nhớ: Micro SD 2G, chuyển dữ liệu bằng cápUSB
  • Nguồn: 3 pin LR6/AA, sử dung được khoảng 15 giờ tại điều kiện 20oC
  • Điều kiện hoạt động: Từ -10 đến 50°C / độ ẩm từ 0 đến 90%HR
  • Kích thước: 270 x 70 x 40 mm
  • Trọng lượng: 355 gam
  • Xuất xứ: Kimo – Pháp
  • Cung cấp bao gồm: Máy chính DB300 (mã hàng: DB300/2), kính chắn gió, phần mềm LDB23, cáp kết nối USB, pin, va li đựng máy, giấy chứng nhận hiệu chuẩn của nhà máy và hướng dẫn sử dụng.

Ý Kiến Khách Hàng

Có Thể Bạn Quan Tâm