Tuần này:
Tiếng Việt

Máy Đo Chuyên Dụng

HOTLINE:

0904 810 817, hoặc 0979 244 335
Sản Phẩm
Đang Bán Chạy

Bảng đo vận tốc sóng siêu âm truyền trong các vật liệu

(22/09/2014) Bảng dưới đây liệt kê các sóng dọc vận tốc siêu âm điển hình trong một loạt các vật liệu thông thường có thể được đo bằng thiết bị đo độ dày siêu âm.

Bảng dưới đây liệt kê các sóng dọc vận tốc siêu âm điển hình trong một loạt các vật liệu thông thường có thể được đo bằng máy đo độ dày vật liệu siêu âm.

Lưu ý rằng đây chỉ là một hướng dẫn chung: Vận tốc thực tế trong các tài liệu này có thể thay đổi đáng kể do nhiều nguyên nhân như thành phần cụ thể hoặc vi cấu trúc, hạt hoặc định hướng thớ vật liệu, độ xốp, và nhiệt độ. Điều này đặc biệt đúng trong trường hợp của các kim loại đúc, sợi thủy tinh, nhựa và vật liệu tổng hợp. Để cho độ chính xác tốt nhất trong đo chiều dày vật liệu, vận tốc âm thanh trong vật liệu được kiểm tra nên luôn luôn được đo bằng cách thực hiện một phép hiệu chuẩn vận tốc trên một mẫu có độ dày đã biết.

Ultrasonic Velocities in Common Materials – Vận tốc sóng siêu âm trong các vật liệu phổ biến

Vật liệu

V (in./µsec)

V (m/sec)

Acrylic (Perspex) / Axit acrylic (Kính pecpêch – chất dẻo trong, nhẹ làm kính máy bay)

0.1070

2730

Aluminum (Nhôm)

0.2490

6320

Oxit Nhôm

0.390

9900

Beryllium (Beri)

0.5080

12900

Brass (Đồng thau)

0.1740

4430

Composite, 
graphite/epoxy (nhựa tổng hợp, than chì/ nhựa epoxy)

0.1200

3070

Copper (Đồng đỏ)

0.1830

4660

Diamond (Kim cương)

0.7090

18000

Fiberglass (Sợi thủy tinh)

0.1080

2740

Glycerin

0.0760

1920

Inconel® (Hợp kim của Niken)

0.2290

5820

Iron (sắt)

0.230

5900

Iron, cast (sắt đúc)

0.180

4600

Iron, Cast (soft) (Sắt đúc mềm)

0.1380

3500

Iron, Cast (hard) (Sắt đúc cứng)

0.2200

5600

Iron oxide (magnetite) (Oxit sắt từ Fe2O3, Fe3O4)

0.2320

5890

Lead (chì)

0.0850

2160

Lucite® (hợp chất hóa học, là một loại thủy tinh hữu cơ)

0.1060

2680

Molybdenum (Molypden là một nguyên tố hóa học, kí hiệu mà Mo)

0.2460

6250

Motor oil (Dầu máy)

0.0690

1740

Nickel, pure (Niken nguyên chất)

0.2220

5630

Polyamide (Polyamide)

0.0870

2200

Nylon

0.1020

2600

Nylon, 6.6

0.100

2600

Neoprene (Một loại cao su tổng hợp)

0.063

1600

Monel (Hợp kim của niken)

0.210

5400

Polyethylene, high density (HDPE) – là một loại Nhựa nhiệt dẻo, tỷ trọng cao (kí hiệu là PE)

0.0970

2460

Polyethylene, low density (LDPE) – PE, tỷ trọng thấp

0.0820

2080

Polystyrene  - là một loại nhựa nhiệt dẻo, ký hiệu là PS

0.0920

2340

Polyvinylchloride  (Nhựa PVC)

0.0940

2395

Rubber, polybutadiene (Cao su, cao su tổng hợp polybutadient)

0.0630

1610

Silicon (Silic)

0.3790

9620

Silicone (Hỗn hợp hữu cơ của silic)

0.0580

1485

Steel, 1020 (thép cán nguội 1020)

0.2320

5890

Steel, 4340 (thép hợp kim 4340)

0.2300

5850

Steel, 302 austenitic stainless (thép không gỉ auxtenit 320)

0.2260

5740

Tin (Thiếc)

0.1310

3320

Titanium (Tin tan)

0.2400

6100

Tungsten (Vol fram)

0.2040

5180

Water  20°C (Nước ở 200C)

0.0580

1480

Zinc (Kẽm)

0.1640

4170

Zirconium (ziriconi) – là một thành phần hóa học được ký hiệu là Zr

0.1830

4650

Boro carbide (Bo cacbua)

0.430

1100

Platium (Bạch kim)

0.130

3300

Cadmium (Catmi là thành phần hóa học (kim loại) có kí hiệu là Cd)

0.110

2800

Glass (Thủy tinh)

0.210

5300

Gold (Vàng)

0.130

3200

Silve (Bạc)

0.140

3600

Ice (băng)

0.160

4000

Magnesium (magiê)

0.230

5800

Mercury (thủy ngân)

0.057

1400

Quartz (Thạch anh)

0.230

5800

Steel, stainless (thép không gỉ)

0.230

5800

Steel, Mild  (thép mềm, ít cacbon)

0.230

5920

Uranium (Urani là kim loại nặng, màu xám, có phóng xạ, dùng làm nguồn cung cấp năng lượng hạt nhân)

0.130

3400

Titanium (Ti tan)

0.240

6100

Tin (Thiếc)

0.130

3300

Teflon hay còn gọi là Poli(tetrafloetilen) là một polime (chất dẻo) có công thức hoá học là (CF2-CF2)n

0.040

1400

Plexiglas (Plexi, một loại thủy tinh hữu cơ)

0.110

1700

Oil (SAE 30)  (SAE là tiêu chuẩn đánh giá các loại dầu nhớt dựa vào độ nhớt)

0.067

1700

Hard metal (kim loại cứng)

 

6800

Concrete (bê tông)

 

4600

Bismuth (là thành phần hóa học được ký hiệu là Bi)

 

2180

Porcelain (vật liệu gốm sứ)

 

5600

 
 

Các loại Máy đo chiều dày kim loại Máy đo độ dày lớp sơn phủ được THB nhập khẩu và phân phối đến người tiêu dùng với giá tốt nhất và được bảo hành chính hãng 12 tháng từ nhà sản xuất.

Quý khách có thể tham khảo thêm tại: http://maydochuyendung.com/may-do-do-day-vat-lieu