Tuần này:
Tiếng Việt

Máy Đo Chuyên Dụng

HOTLINE:

0904 810 817, hoặc 0979 244 335

Máy đo độ đục để bàn Hanna HI 83414

Mã Sản Phẩm:
HI 83414
Trong Kho:
Còn hàng
Giá Bán:
38.000.000₫
THB nhà nhập khẩu & phân phối hàng đầu Việt Nam các dòng máy đo độ pH của nước, của đất. Chất lượng cao, giá tốt nhất

Hỗ Trợ Khách Hàng

Hà Nội: Số 116, Ngõ 203 Hoàng Quốc Việt, quận Cầu Giấy (ôtô đỗ được)

Tel: (024) 3793 8604    |    Hotline: 0904 810 817

TP Hồ Chí Minh: Số nhà LL1Bis đường Ba Vì, quận 10 (trong khu Cư Xá Bắc Hải)

Tel: (028) 6686 0682    |    Hotline: 0979 244 335

Máy đo độ đục để bàn Hanna HI 83414: Là một dụng cụ đo chính xác cao, máy đo kết hợp đo độ đục và đo màu để kiểm tra các thông số quan trọng nhất của nước. Máy được thiết kế đặc biệt để đo chất lượng nước và cho kết quả chính xác về độ đục và chlorine giá trị thấp. Máy đáp ứng và vượt quá yêu cầu của USEPA và phương pháp chuẩn cả cho độ đục và các phép đo màu. Máy có hệ thống quang học để đảm bảo kết quả chính xác, đảm bảo ổn định lâu dài và hạn chế tối đa ánh sáng và màu sắc nhiễu. Máy có thể đo độ đục từ 0-4.000 NTU (Nephelometric Turbidity Units). Bạn có thể lựa chọn cho các mẫu đo và độ chính xác cần thiết, đo bình thường, đo liên tục hoặc tín hiệu đo trung bình.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Thang đo

Non Ratio

Mode

0.00 to 9.99; 10.0 to 40.0 NTU;

0.0 to 99.9; 100 to 268 Nephelos

0.00 to 9.80 EBC

Ratio

Mode

0.00 to 9.99; 10.0 to 99.9; 100 to 4000 NTU

0.0 to 99.9; 100 to 26800 Nephelos

0.00 to 9.99; 10.0 to 99.9; 100 to 980 EBC

Free and

Total Cl

0.00 to 5.00 mg/L (ppm)

 

Độ phân giải

Non Ratio

Mode

0.01; 0.1 NTU; 0.1; 1 Nephelos; 0.01 EBC

 

Ratio

Mode

0.01; 0.1; 1 NTU; 0.1; 1 Nephelos; 0.01; 0.1, 1 EBC

 

Free and

Total Cl

0.01 mg/L (ppm) from 0.00 to 3.50 mg/L (ppm)

0.10 above 3.50 mg/L (ppm)

Độ chính xác  ở 25 oC

Độ đục

 

±2% of reading plus 0.02 NTU (0.15 Nephelos; 0.01 EBC)

±5% of reading above 1000 NTU (6700 Nephelos; 245 EBC)

Free and

Total Cl

±0.03 mg/L or ±3% of reading

 

Phương Pháp

Độ đục

Nephelometric method (900) or Ratio Nephelometric Method (900 &1800), Adaptation of the USEPA Method 108.1 and Standard Method 2130 B

Free and

Total Cl

adaptation of the USEPA Method 330.5

and Standard Method 4500-Cl G

Đèn chỉ thị

Độ đục

silicon photocell

Free and

Total Cl

silicon photocell with 525 nm narrow band interference filters

Standards

Độ đục

<0.1, 15, 100, 750 and 2000 NTU

Free and

Total Cl

1.00 mg/L free/total chlorine

 

Hiệu chuẩn

Độ đục

2 ,3, 4 hoặc 5 điểm hiệu chuẩn

Free and

Total Cl

one-point calibration

 

Thang đo độ đục

lựa chọn

automatic

Khả năng lập lại

±1% of reading or 0.02 NTU (0.15 Nephelos; 0.01 EBC) whichever is Greater

Stray Light

< 0.02 NTU (0.15 Nephelos; 0.01 EBC)

Mode đo

Bình thường, trung bình, liên tiếp

Đèn nguồn Hiển thị

tungsten filament lamp / greater than 100,000 readings, 40 x 70 mm graphic LCD (64 x 28 pixels) with backlight

Log Memory

200 records

Kết nối PC

USB

Môi trường

0 oC (32 oF) – 50 oC (122 oF) – 50 oC (122 oF) max 95% RH non-condensing

Nguồn

230 V/50 Hz hoặc 115 V/60 Hz 20 W; tự động tắt sau 15 phút không sử dụng

Kích thước

230 x 200 x 145 mm

Trọng lượng

2.5 Kg

Ý Kiến Khách Hàng

Có Thể Bạn Quan Tâm